trang ấp

trang ấp

Một gia đình sống và làm việc trên trang ấp của họ.

Định nghĩa
  1. Danh từ (cổ):
    • Trang trại lớn, điền trang: "trang ấp" chỉ một khu đất rộng lớn dùng để canh tác nông nghiệp, thường thuộc sở hữu của một người giàu có hoặc quý tộc trong xã hội phong kiến.
    • Khu vực trú sản xuất nông nghiệp: "trang ấp" cũng có thể chỉ một vùng đất bao gồm nhà ở, chuồng trại ruộng vườn, nơi diễn ra các hoạt động sản xuất tự cung tự cấp.
dụ sử dụng
  • (Trong xã hội , giới quý tộc nhiều điền trang lớn để canh tác.)
  • (Người lao động nông nghiệp phục vụ trên các khu đất thuộc sở hữu của địa chủ.)
  • (Khu điền trang đó bao gồm nhiều loại đất sản xuất khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trang ấp phong kiến": mô hình điền trang trong chế độ phong kiến.
    • Trang ấp phong kiến đơn vị kinh tế tự cung tự cấp. (Điền trang thời phong kiến vận hành độc lập, không phụ thuộc vào thương mại bên ngoài.)
  • "chủ trang ấp": người sở hữu điền trang.
    • Chủ trang ấp quyền lực lớn đối với nông dân trong vùng. (Người chủ điền trang nắm quyền kiểm soát lao động sản xuất.)
Biến thể từ gần giống
  • Điền trang (danh từ): khu đất rộng dùng cho nông nghiệpđồng nghĩa với "trang ấp".
    • Điền trang của ông ta trải dài hàng mẫu. (Khu đất của ông ta rất rộng lớn.)
  • Trang trại (danh từ): cơ sở sản xuất nông nghiệp hiện đại hơnkhác biệt về thời kỳ lịch sử.
    • Trang trại sữa này sử dụng công nghệ cao. (Trang trại hiện đại khác với trang ấp cổ xưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Điền sản: tài sản ruộng đất.
  • Thái ấp: đất đai phong cho quý tộc (thường nhỏ hơn mang tính chất ban tặng).
  • Nông trang: khu vực nông nghiệp rộng (có thể dùng thay thế trong văn cảnh lịch sử).
Thành ngữ liên quan
  • "Trang ấp bạc triệu": điền trang giá trị rất lớn (thường dùng trong văn chương).
    • Gia tộc họ từng sở hữu trang ấp bạc triệu. (Gia đình họ điền trang cực kỳ giàu có.)